dành giật
Định nghĩa
- Động từ:
- Tranh giành, giành giật một cách quyết liệt: Hành động cố gắng lấy cho bằng được một thứ gì đó, thường là với sự nhanh nhẹn, mạnh mẽ và đôi khi có phần thô bạo, trong tình huống có nhiều người cùng muốn có nó.
- Cướp giật: Hành động giành lấy thứ gì đó từ tay người khác một cách nhanh chóng và bất ngờ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hai đứa trẻ dành giật món đồ chơi. (Hai đứa trẻ tranh giành món đồ chơi một cách quyết liệt.)
- Các công ty đang dành giật nhân tài. (Các công ty đang tranh giành nhân tài một cách gay gắt.)
- Kẻ cướp dành giật chiếc túi xách rồi bỏ chạy. (Kẻ cướp giật lấy chiếc túi xách rồi bỏ chạy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"dành giật sự sống": tranh đấu để giành lấy sự sống, thường trong hoàn cảnh nguy kịch.
- Bệnh nhân đang dành giật sự sống từng giây từng phút. (Bệnh nhân đang tranh đấu để giành lấy sự sống từng giây từng phút.)
"dành giật thời gian": cố gắng tranh thủ, tận dụng từng chút thời gian một cách khẩn trương.
- Anh ấy phải dành giật thời gian để hoàn thành công việc. (Anh ấy phải tranh thủ từng chút thời gian để hoàn thành công việc.)
Biến thể và từ gần giống
- Giành giật (động từ): Đây là cách viết và dùng phổ biến hơn, đồng nghĩa hoàn toàn với "dành giật".
- Tranh giành (động từ): Nhấn mạnh đến sự cạnh tranh, đấu tranh để giành lấy, có thể ít tính chất "giật" hơn.
- Cướp giật (động từ): Nhấn mạnh hành động lấy đi bằng vũ lực hoặc sự lén lút, thường mang nghĩa xấu và phạm pháp.
Từ đồng nghĩa
- Tranh đoạt: Tranh giành để đoạt lấy.
- Giật giọt (ít dùng): Tranh giành từng chút một.
- Xâu xé (nghĩa bóng): Tranh giành một cách ác liệt, tàn nhẫn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không có cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể cho từ này trong tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
- "Dành giật như mảnh ăn xôi": Thành ngữ ví von cảnh tranh giành ác liệt, hỗn loạn.
- Cảnh mua bán trong chợ cót lúc ấy dành giật như mảnh ăn xôi. (Cảnh mua bán trong chợ cót lúc ấy tranh giành hỗn loạn.)